
Tài liệu hướngdẫn sử dụngS19C200NYS19C200N S19C200NWS19C200BWS19C200BRS19C200NRS20C200BS22C200NYS22C200NS22C200BS22C200BWS22C210BS23C200BS24C200BLMàu
10Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmCác lưu ý về an toànĐiện và an toàn Các hình ảnh sau chỉ để tham khảo. Các tình huống trong thự
100Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS24C200BL Tần số quét ngangThời gian để quét một đường nối cạnh trái với cạnh phải của màn hình đư
101 Phụ lục Phụ lụcLiên hệ SAMSUNG WORLD WIDE Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng SA
102Phụ lục Phụ lụcGUATEMALA 1-800-299-0013 http://www.samsung.com/latin (Spanish)http://www.samsung.com/latin_en (English)HONDURAS 800-27919267 http:/
103Phụ lục Phụ lụcCYPRUS 8009 4000 only from landline(+30) 210 6897691 from mobile and land linehttp://www.samsung.comCZECH 800-SAMSUNG (800-726786) h
104Phụ lục Phụ lụcROMANIA 08008 SAMSUNG (08008 726 7864) TOLL FREE No.http://www.samsung.comSERBIA +381 11 321 6899 (old number still active 0700 7267
105Phụ lục Phụ lụcASIA PACIFICAUSTRALIA 1300 362 603 http://www.samsung.comCHINA 400-810-5858 http://www.samsung.comHONG KONG (852) 3698 - 4698 http:
106Phụ lục Phụ lụcKUWAIT 183-2255 (183-CALL) http://www.samsung.com/ae (English)http://www.samsung.com/ae_ar (Arabic)MOROCCO 080 100 2255 http://www.s
107Phụ lục Phụ lụcTrách nhiệm đối với Dịch vụ thanh toán (Chi phí đối với khách hàng) Khi có yêu cầu dịch vụ, mặc dù đang trong thời gian bảo hành, ch
108Phụ lục Phụ lục Nếu các thành phần có thể thay thế được đều đã được sử dụng hết (Pin, Chất liệu màu, Đèn huỳnh quang, Đầu đọc, Màng rung, Đèn, Bộ
109Phụ lục Phụ lụcThuật ngữOSD (Hiển thị trên màn hình)Hiển thị trên màn hình (OSD) cho phép bạn đặt cấu hình các cài đặt trên màn hình để tối ưu hóa
11Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngCài đặt Cảnh báoKhông rút dây nguồn khi sản phẩm đang được sử dụng. Sản phẩm có th
110Phụ lục Phụ lụcĐộ phân giảiĐộ phân giải là số lượng điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc tạo thành màn hình. Nó biểu thị mức độ chi tiết của màn hình hiể
Chỉ mục111Chỉ mụcBBản quyền 7Bảng chế độ tín hiệu chuẩn 87CCác bộ phận 19Các lưu ý về an toàn 10Cài đặt 22Cài đặt lại 55Chế độ PCAV 59Coarse 44DDò ngu
Chỉ mụcChỉ mục112THÔNG TIN 63XXanh da trời 48Xanh lá cây 47
12Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngKhông lắp đặt sản phẩm trên bề mặt không vững chắc hoặc rung động (giá đỡ không chắc
13Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmHoạt động Cảnh báoĐặt sản phẩm xuống cẩn thận. Sản phẩm có thể đổ và bị vỡ hoặc gây ra thương
14Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmKhông đặt vật nặng, đồ chơi hoặc kẹo lên trên đỉnh sản phẩm. Sản phẩm hoặc vật nặng có thể đổ
15Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngKhông chèn đồ vật kim loại (đũa, đồng xu, kẹp tóc, v.v.) hoặc đồ vật dễ cháy (giấy,
16Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmTư thế đúng khi sử dụng sản phẩmĐể mắt bạn nghỉ ngơi trên 5 phút sau mỗi giờ sử dụng sản phẩm.
171 Chuẩn bị1 Chuẩn bị1.1 Kiểm tra các thành phần 1.1.1 Tháo gói bọc sản phẩm1 Mở hộp bao bì. Cẩn thận để không làm hỏng sản phẩm khi bạn mở bao bì vớ
18Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.1.2 Kiểm tra các thành phần Liên hệ với đại lý bạn đã mua sản phẩm nếu thiếu bất kỳ mục nào. Bề ngoài của các thành phần và
19Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.2 Các bộ phận1.2.1 Các nút phía trước Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượn
Mục lục2Mục lụcTRƯỚC KHI SỬ DỤNGSẢN PHẨM7Bản quyền7Các biểu tượng được sử dụng trong sách hướng dẫn này7Ký hiệu cho các lưu ý an toàn8Làm sạch8 Làm sạ
20Chuẩn bị11 Chuẩn bịSử dụng nút này để kiểm soát độ sáng và độ tương phản của màn hình.Xác nhận lựa chọn một trình đơn.Nhấn nút [ ] khi trình đơn OSD
21Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.2.2 Mặt sau Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có th
22Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.3 Cài đặt1.3.1 Ráp chân đế Trước khi lắp ráp sản phẩm, hãy tìm nơi bằng phẳng và vững chãi để đặt sản phẩm sao cho màn hình đượ
23Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.3.2 Điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượ
24Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.3.3 Lắp đặt giá treo tường/giá trên mặt bànTrước khi lắp đặt Hãy tắt nguồn sản phẩm và tháo dời cáp nguồn khỏi ổ cắm. Xếp thẳng
25Chuẩn bị11 Chuẩn bị Lưu ý Sử sụng vít dài hơn độ dài tiêu chuẩn có thể làm hỏng những bộ phận bên trong sản phẩm. Độ dài của các vít bắt buộc cho
262 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.1 Trước khi kết nối2.1.1 Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối Trước kh
27Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3 Kết nối và sử dụng PC2.3.1 Kết nối với máy tính Sử dụng một phương pháp kế
28Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.2 Cài đặt trình điều khiển Bạn có thể đặt độ phân giải và tần số tối ưu c
29Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.3 Thiết lập độ phân giải tối ưuMột thông báo thông tin về việc thiết lập độ
Mục lụcMục lục327 Kết nối và sử dụng PC27 Kết nối với máy tính28 Cài đặt trình điều khiển29 Thiết lập độ phân giải tối ưu30 Thay đổi độ phân giải bằng
30Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.4 Thay đổi độ phân giải bằng máy tính Điều chỉnh độ phân giải và tỷ lệ là
31Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnThay đổi độ phân giải trên Windows VistaĐi tới Pa-nen điều khiển Cá nhân hóa
32Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnThay đổi độ phân giải trên Windows 7Đi tới Pa-nen điều khiển Màn hình Độ phân
33Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnThay đổi độ phân giải trên Windows 8Đi tới Cài đặt Pa-nen điều khiển Màn hình
343 Thiết lập màn hình3 Thiết lập màn hìnhĐặt cấu hình các cài đặt màn hình như độ sáng.3.1 BrightnessĐiều chỉnh độ sáng chung của hình ảnh. (Phạm vi:
35Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.2 ContrastĐiều chỉnh độ tương phản giữa các đối tượng và nền. (Phạm vi: 0~100)Giá trị cao hơn sẽ làm tăng đ
36Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.3 SharpnessLàm cho đường viền đối tượng rõ hơn hoặc mờ hơn. (Phạm vi: 0~100)Giá trị cao hơn sẽ làm cho đườn
37Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.4 SAMSUNG MAGIC BrightMenu này cung cấp chất lượng hình ảnh tối ưu phù hợp với môi trường mà sản phẩm sẽ đư
38Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.5 SAMSUNG MAGIC AngleAngle cho phép bạn đặt cấu hình các cài đặt để có được chất lượng hình ảnh tối ưu theo
39Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình4 Ấn [ ] để chuyển sang tùy chọn bạn cần và ấn [ ].5 Tùy chọn được chọn sẽ được áp.
Mục lụcMục lục448 Blue48 Đặt cấu hình Blue49 Color Tone49 Cấu hình cài đặt Color Tone50 Gamma50 Đặt cấu hình GammaTHAY ĐỔI KÍCH THƯỚCHOẶC ĐỊNH VỊ LẠI
40Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.6 SAMSUNG MAGIC UpscaleChức năng Upscale có thể tăng cường các lớp chi tiết hình ảnh và tính sống động của
41Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.7 Image SizeThay đổi kích thước hình ảnh.3.7.1 Thay đổi Image Size1 Nhấn bất kỳ nút nào ở phía trước sản ph
42Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình 4:3: Hiển thị hình ảnh với tỷ lệ khung hình 4:3. Phù hợp cho các video và tín hiệu phát tiêu chuẩn. Wide:
43Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.8 H-Position & V-PositionH-Position: Di chuyển màn hình sang trái hoặc sang phải.V-Position: Di chuyển
44Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.9 CoarseĐiều chỉnh tần số màn hình. Chỉ có sẵn trong chế độ Analog. 3.9.1 Điều chỉnh Coarse1 Nhấn bất kỳ nú
45Thiết lập màn hình33 Thiết lập màn hình3.10 FineTinh chỉnh màn hình để đạt được hình ảnh sống động. Chỉ có sẵn trong chế độ Analog. 3.10.1 Điều chỉn
464 Đặt cấu hình tông màu4 Đặt cấu hình tông màuĐiều chỉnh tông màu của màn hình. Menu này không khả dụng khi Bright được đặt ở chế độ Cinema hoặc Dy
47Đặt cấu hình tông màu44 Đặt cấu hình tông màu4.2 GreenĐiều chỉnh giá trị của màu xanh lá cây trong hình ảnh. (Phạm vi: 0~100)Giá trị cao hơn sẽ tăng
48Đặt cấu hình tông màu44 Đặt cấu hình tông màu4.3 BlueĐiều chỉnh giá trị của màu xanh dương trong hình ảnh. (Phạm vi: 0~100)Giá trị cao hơn sẽ tăng m
49Đặt cấu hình tông màu44 Đặt cấu hình tông màu4.4 Color ToneĐiều chỉnh tông màu chung của hình ảnh. Trình đơn này không xuất hiện nếu cài đặt Angle
Mục lụcMục lục562 Customized Key62 Cấu hính Customized KeyMENU INFORMATION VÀCÁC THÔNG TIN KHÁC63 INFORMATION63 Hiển thị INFORMATION64 Cấu hình Bright
50Đặt cấu hình tông màu44 Đặt cấu hình tông màu4.5 GammaĐiều chỉnh độ sáng trung bình (Gamma) của hình ảnh. Trình đơn này không xuất hiện nếu cài đặt
515 Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình5 Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình5.1 LanguageCài đặt ngôn ngữ trình đơn. Thay đổi cà
52Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình55 Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình5.2 Menu H-Position & Menu V-PositionMenu H-Positio
53Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình55 Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình5.3 Display TimeĐặt menu hiển thị trên màn hình (OSD) t
54Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình55 Thay đổi kích thước hoặc định vị lại màn hình5.4 Transparency Cài đặt độ trong suốt cho các cửa sổ t
556 Thiết lập và khôi phục6 Thiết lập và khôi phục6.1 ResetĐặt tất cả các cài đặt của sản phẩm trở về cài đặt xuất xưởng mặc định.6.1.1 Bắt đầu cài đặ
56Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.2 Eco SavingTính năng Eco Saving giảm tiêu thụ năng lượng bằng cách điều chỉnh dòng điện mà panel m
57Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.3 Off Timer Bạn có thể thiết đặt để sản phẩm tự động tắt.6.3.1 Cấu hình Off Timer1 Nhấn bất kỳ nút
58Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.4 Turn Off After Có thể đặt hẹn giờ tắt trong khoảng từ 1 đến 23 tiếng. Sản phẩm sẽ tự động tắt ngu
59Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.5 PC/AV ModeĐặt PC/AV Mode là AV. Kích thước ảnh này sẽ được phóng to. Tùy chọn này hữu ích khi bạn
Mục lụcMục lục6109 Thuật ngữCHỈ MỤC
60Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.6 Key Repeat Time Điều khiển tốc độ đáp ứng của một nút khi nút đó được nhấn. 6.6.1 Đặt cấu hình Ke
61Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.7 Source Detection Kích hoạt Source Detection.6.7.1 Đặt cấu hình Source Detection1 Nhấn bất kỳ nút
62Thiết lập và khôi phục66 Thiết lập và khôi phục6.8 Customized KeyBạn có thể tùy chỉnh Customized Key như sau.6.8.1 Cấu hính Customized Key1 Nhấn bất
637 Menu INFORMATION và các thông tin khác7 Menu INFORMATION và các thông tin khác7.1 INFORMATIONHiển thị nguồn vào, tần số và độ phân giải hiện tại.7
64Menu INFORMATION và các thông tin khác77 Menu INFORMATION và các thông tin khác7.2 Cấu hình Brightness va Contrast trong màn hình bắt đầuĐiều chỉnh
658 Cài đặt phần mềm8 Cài đặt phần mềm8.1 Magic Tune8.1.1 MagicTune là gì?MagicTune là phần mềm trợ giúp tùy chỉnh màn hình bằng cách cung cấp các mô
66Cài đặt phần mềm88 Cài đặt phần mềm1 Nhấp [Bắt đầu] chọn [Cài đặt], và chọn [Bảng điều khiển] từ menu.Trong Windows XP, nhấp [Bắt đầu], và chọn [Bản
67Cài đặt phần mềm88 Cài đặt phần mềm8.2 MultiScreenTính năng MultiScreen cho phép người dùng có thể chia màn hình ra nhiều khu vực.8.2.1 Cài đặt phần
68Cài đặt phần mềm88 Cài đặt phần mềm8.2.2 Gỡ bỏ phần mềmNhấp [Bắt đầu], chọn [Cài đặt]/[Bảng điều khiển] và nhấp kép vào [Thêm hoặc gỡ bỏ chương trìn
699 Hướng dẫn xử lý sự cố9 Hướng dẫn xử lý sự cố9.1 Những yêu cầu trước khi liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng Samsung9.1.1 Kiểm tra sản phẩm Trước
7 Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmBản quyềnNội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần t
70Hướng dẫn xử lý sự cố99 Hướng dẫn xử lý sự cốThông báo "Check Signal Cable" xuất hiện. Kiểm tra rằng cáp được kết nối đúng cách vào sản p
71Hướng dẫn xử lý sự cố99 Hướng dẫn xử lý sự cố9.2 Hỏi & ĐápCâu hỏi Trả lờiLàm thế nào để thay đổi tần số?Đặt tần số trên card màn hình. Windows
72Hướng dẫn xử lý sự cố99 Hướng dẫn xử lý sự cố Tham khảo sách hướng dẫn sử dụng cho máy tính hoặc card đồ họa của bạn để biết thêm các hướng dẫn về đ
7310 Các thông số kỹ thuật10 Các thông số kỹ thuật10.1 Thông số chungTên môđen S19C200NY S19C200N S19C200NWMàn hình Kích thước 18,5 Inch (47 cm) 18,5
74Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtCắm và ChạyCó thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.Tra
75Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtTên môđen S19C200BW S19C200BR S19C200NRMàn hình Kích thước 19,0 Inch (48 cm) 19,0 Inch (48 cm) 19,0 I
76Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtCắm và ChạyCó thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.Tra
77Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtTên môđen S20C200B S22C200NY S22C200NMàn hình Kích thước 20,0 Inch (50 cm) 21,5 Inch (54 cm) 21,5 Inc
78Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtCắm và ChạyCó thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.Tra
79Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtTên môđen S22C200B S22C200BWMàn hình Kích thước 21,5 Inch (54 cm) 22,0 Inch (55 cm)Vùng hiển thị476,6
8Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmLàm sạchLàm sạchHãy cẩn thận khi làm sạch vì màn hình và bên ngoài của các LCD tiên tiến dễ bị t
80Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtCắm và ChạyCó thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.Tra
81Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtTên môđen S22C210B S23C200BMàn hình Kích thước 21,5 Inch (54 cm) 23,0 Inch (58 cm)Vùng hiển thị476,64
82Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtCắm và ChạyCó thể lắp đặt màn hình này và sử dụng với bất kỳ hệ thống Cắm và Chạy tương thích nào.Tra
83Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtTên môđen S24C200BLMàn hình Kích thước 23,6 Inch (59 cm)Vùng hiển thị521,28 mm (H) x 293,22 mm (V)Mật
84Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuật Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi nhằm cải tiến chất lượng mà không thông báo trước. Đ
85Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuật10.2 Trình tiết kiệm năng lượngTính năng tiết kiệm năng lượng của sản phẩm này làm giảm sức tiêu thụ
86Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuật Mức độ tiêu thụ năng lượng được hiển thị có thể khác nhau trong các điều kiện vận hành khácnhau ho
87Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuật10.3 Bảng chế độ tín hiệu chuẩn Có thể cài đặt sản phẩm này về một độ phân giải duy nhất cho mỗi kí
88Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS19C200NĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
89Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS19C200NWĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
9Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmBảo đảm không gian lắp đặt Đảm bảo là có khoảng cách xung quanh sản phẩm để tạo sự thông thoáng
90Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS19C200BWĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
91Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS19C200BRĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
92Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS19C200NRĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
93Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS20C200BĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
94Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS22C200NYĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
95Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS22C200NĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
96Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS22C200BĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
97Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS22C200BWĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)
98Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS22C210BĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
99Các thông số kỹ thuật1010 Các thông số kỹ thuậtS23C200BĐộ phân giảiTần số quét ngang (kHz)Tần số quét dọc (Hz)Xung Pixel(MHz)Phân cực đồng bộ (H/V)I
Commenti su questo manuale